vừa lòng

  1. tt. Cảm thấy bằng lòng hợp với ý mình: vui lòng khách đến vừa lòng khách đi làm thế tôi không vừa lòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vừa lòng
Khách hàng vừa lòng khi nhận được sản phẩm đúng như mong đợi.